Phong Thủy Mệnh Hỏa Năm 2021 Có Gì Đặc Biệt?

--- Bài mới hơn ---

  • Gợi Ý Cách Chọn Mua Vòng Phong Thủy Mệnh Hỏa Nữ Đúng
  • Mệnh Hỏa Nên Sơn Nhà Màu Gì
  • Màu Sơn Phòng Ngủ Mệnh Hỏa Hợp Lý Nhất Trong Năm 2021
  • Phòng Ngủ Nên Sơn Màu Gì Đẹp, Hợp Phong Thủy?
  • Gia Chủ Mệnh Hỏa Sơn Màu Gì?
  • Khoa học tử vi phong thủy tin rằng, dải ngân hà tồn tại và hoạt động cải tiến và phát triển dựa vào sự biến chuyển không ngừng của 5 yếu tố Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ gọi là ngũ hành. Thực chất tử vi phong thủy mệnh Hỏa là 1 trong vòng tròn những mối quan hệ tương sinh, tương khắc và chế ngự khép kín có mối quan hệ mật thiết với nhau.

    Nhân loại không còn chỉ có tương sinh, cũng không thể chỉ có tương khắc và chế ngự. Có sinh mà không có khắc thì vạn vật sẽ cải cách và phát triển tới mức tự tiêu vong, có khắc mà không tồn tại sinh thì không gì rất có thể tồn tại được.

    Mũi tên màu xanh da trời biểu hiện mối quan hệ tương sinh – tức sự sinh trưởng, hỗ trợ lẫn nhau, làm cho nhau trở nên tân tiến hơn, chi tiết cụ thể là:

    Thổ sinh Kim

    Kim sinh Thủy

    Thủy sinh Mộc

    Mộc sinh Hỏa

    Hỏa sinh Thổ

    Quan hệ tương hợp – tức sự hòa hợp, bình đẳng, cân đối là:

    Thổ hợp Thổ

    Kim kim loại tổng hợp

    Thủy hợp Thủy

    Mộc hợp Mộc

    Hỏa hợp Hỏa

    Thủy khắc Hỏa

    Hỏa khắc Kim

    Kim khắc Mộc

    Mộc khắc Thổ

    Thổ khắc Thủy

    Như vậy, người mệnh Hỏa hợp mệnh Thổ, mệnh Mộc & chính hành Hỏa, khắc với mệnh Thủy và tính kim. Mặc dù thế, nếu bạn thuộc nạp âm Tích Lịch Hỏa và Thiên Thượng Hỏa thì không sợ Thủy. Trái lại, cần phối cùng hành Thủy vì có nước thì sẽ càng phát huy được đặc thù, khí âm (thủy) gặp khí dương (hỏa) sẽ gây sấm sét.

    Hành Hỏa hợp màu gì, kỵ màu gì?

    Trong thuyết ngũ hành, hành Hỏa hợp mệnh Mộc (Mộc sinh Hỏa) nên người mạng Hỏa nên sử dụng màu tương sinh là xanh lá cây. Đấy là màu của mệnh Mộc, sẽ rất chi là tốt cho hành Hỏa. Màu tương hợp mệnh Hỏa tức màu thuộc cùng hành Hỏa như màu đỏ, hồng, tím & cam đậm cũng biến thành tốt cho mệnh chủ.

    Hành Hỏa nên có hạn các sắc thái trắng, bạc, ánh kim thuộc hành Kim. Hỏa khắc Kim, mệnh chủ không gặp nhiều đỏ may mắn, không làm ăn đại phát nổi.

    Hành Hỏa hợp mệnh Mộc, mệnh Thổ và chính hành Hỏa, khắc với mệnh kim và mệnh Thủy. Chính vì vậy, hành Thủy nên lựa chọn những số lượng lộc may như 2, 3, 4, 5, 8 & 9 đại diện cho các mệnh tương sinh tương hợp. Hành Hỏa cần tránh sử dụng các số lượng 0, 1, 6 và 7.

    Mệnh Hỏa nên chọn mua nhà hướng nào? Xem hướng xây nhà tốt xấu cho người mạng Hỏa

    Hướng tốt nhất: Nhà hướng chính Đông

    Mạng Hỏa ngụ trong nhà hướng chính Đông sẽ giúp họ phát về công danh và sự nghiệp tài lộc, thuận cho hôn nhân gia đình tình duyên. Chủ nhà gặp nhiều tiện lợi, suôn sẻ trong những công việc cũng tương tự trong cuộc sống đời thường hằng ngày. Màu đỏ may mắn luôn tới vào các phút tưởng chừng mọi hy vọng đã tắt, giúp bản mệnh lật ngược thế cờ, chiến thắng tỏa nắng.

    Hướng chính Tây năm giới thuộc Kim, hoàn toàn có thể hỗ trợ cho đường tài lộc của mệnh chủ vượng phát, nhất là may mắn tài lộc tới từ đường công danh và sự nghiệp nhất định sẽ sở hữu thu hoạch lớn. Tuy nhiên, chính vì tử vi ngũ hành Kim không tương phù hợp với Hỏa nên người mệnh Hỏa khi trong nhà hướng này cần chăm chú bài trí nội thất cho hợp lý, tránh ảnh hưởng tác động đến sức đề kháng của bản thân.

    Hướng xấu: Nhà hướng chính Bắc

    Người mệnh Hỏa cực tốt chớ nên mua căn hộ hướng chính Bắc. Đây là phía nhà kiêng cự đối với những người mang mệnh cách này. Nhà hướng chính Bắc theo tử vi ngũ hành thuộc Thủy, Thủy Hỏa trước giờ xung khắc, không phù trợ cho nhau được gì. Gia chủ nằm ở trong tòa nhà phía này thì năng lực ốm đau bệnh tật không hề nhỏ, thậm chí là rất có thể gặp phải nhiều tai họa lớn hơn như là tai nạn thương tâm, họa huyết quang.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Màu Sơn Theo Phong Thủy Dành Cho Mệnh Hỏa Năm 2021
  • 1987 Mệnh Gì Và Phong Thủy Hợp Mệnh Tuổi 1987
  • Những Loại Cây Cảnh Phong Thủy Hợp Với Người Tuổi Mão
  • Tuổi Mão Hợp Cây Gì: Cây Cảnh Hợp 5 Mệnh, Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ
  • Tuổi Mão Hợp Cây Gì? Tổng Hợp Những Cây Cảnh Phong Thủy Cho Người Tuổi Mão
  • Nam Mệnh Hỏa Nên Chọn Vòng Đeo Tay Đá Phong Thủy Như Thế Nào?

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Phong Thủy Của Tranh Sơn Dầu Hoa Trong Ngày Tết Việt Nam
  • Tặng “tranh Sơn Dầu Hoa Sen” Phong Thủy Như Thế Nào Cho Khách Hàng
  • Mệnh Sơn Đầu Hỏa Hợp Với Mệnh Nào?
  • Vòng Đeo Tay Điều Hòa Huyết Áp Nhật Bản Cho Nam Hg01V
  • Vòng Đeo Tay Phong Thủy Vàng Và Bạc Thịnh Hành Hiện Nay
  • Bạn Nam mệnh Hỏa nên chọn Vòng Đá Phong Thủy size lớn tại chúng tôi

    Có rất nhiều cửa hàng, đại lý bán vòng đá phong thủy mọc lên, song không ai dám chắc chắc rằng những sản phẩm phong thủy này đã qua kiểm định về chất lượng hay chưa. Nếu người tiêu dùng không hiểu gì về vòng đeo tay đá phong thủy cũng như các vật phẩm trang trí phong thủy thì có thể rơi vào phải tình trạng tiền mất tật mang.

    Nam giới mạng Hỏa sẽ có đặc điểm gì về tính cách?

    Vì thế, nếu bạn muốn tìm mua một chiếc vòng đá phong thuỷ chất lượng, bạn nên yêu cầu nơi bán đưa ra giấy kiểm định để kiểm tra thông tin xuất xứ, chất lượng của sản phẩm trước. Hoặc tìm đến những cửa hàng, đại lý cung cấp vòng đá phong thuỷ uy tín.

    Vòng Thạch Anh tóc Đỏ tại chúng tôi

    Nam mệnh Hỏa luôn là những người có tính cách cởi mở, hướng ngoại, tích cực, hào hứng, nhiệt tình, hành động dứt khoát, nhanh nhẹn, nhiệt huyết.

    Hầu hết, người mệnh Hỏa rất dũng cảm, luôn sẵn lòng chấp nhận rủi ro, mạo hiểm, tự tin, chủ động, tham vọng, thẳng thắn, nhiệt tình, mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng, dũng cảm, suy nghĩ nhanh, sáng tạo, có khả năng lãnh đạo.

    Vì mang hành Hỏa nên các nam giới mệnh Hỏa là những người theo đuổi mục tiêu với ý chí mạnh mẽ, kiên cường. Song, một khi đã thay đổi thì họ sẽ bất chấp nỗi sợ hãi, họ luôn tràn đầy năng lượng.

    Nam giới mệnh Hỏa sinh vào những năm nào?

    Vì vậy, nắm bắt được những điểm tính cách này của mình, nam giới thuộc mệnh Hỏa sẽ biết cách tìm chọn cho mình chiếc vòng đeo tay đá phong thủy phù hợp. Bên cạnh đó, các bạn cũng không nên bỏ qua việc tìm hiểu những tuổi nào thuộc hành Hỏa, cách chọn màu sắc vòng đá phong thủy ra sao,…

    Nam giới mệnh Hỏa là những người tự tin, mạnh mẽ, nhiệt huyết,…

    Để lựa chọn cho mình những chiếc vòng đá phong thủy phù hợp, trước hết các bạn nên kiểm tra xem năm sinh của mình có ứng với mệnh Hỏa hay không? Những người nam giới mang mệnh Hỏa sẽ sinh vào các năm sau đây:

    Nam giới mệnh Hỏa nên chọn vòng đeo tay đá phong thủy màu nào?

    • Tuổi Giáp Tuất: 1934, 1994.
    • Tuổi Đinh Dậu: 1957, 2021.
    • Tuổi Bính Dần: 1986, 1926.
    • Tuổi Ất Hợi:1935, 1995.
    • Tuổi Giáp Thìn: 1964, 2024.
    • Tuổi Đinh Mão: 1987, 1927.
    • Tuổi Mậu Tý: 1948, 2008.
    • Tuổi Ất Tỵ: 1965, 2025.
    • Tuổi Kỷ Sửu: 1949, 2009.
    • Tuổi Mậu Ngọ: 1978, 2038.
    • Tuổi Bính Thân: 1956, 2021.
    • Tuổi Kỷ Mùi: 1979, 2039.

    Giờ thì các bạn nam đã biết mình có thuộc mệnh Hỏa rồi nha. Bây giờ thì hãy tìm hiểu xem, mệnh mình nên chọn màu vòng đeo tay đá phong thủy nào để hỗ trợ đắc lực về đường công danh, sức khỏe,… nha!

    Theo mối quan hệ tương sinh trong Ngũ Hành thì Mộc sinh ra Hỏa, do đó nam giới mệnh Hỏa tốt nhất nên chọn vòng đeo tay đá phong thủy có màu như: xanh lá cây, xanh da trời là tốt nhất.

    Nam mệnh Hỏa cũng có thể dùng vòng đeo tay đá phong thủy màu trắng (màu của hành Kim) bởi có thể chế khắc được màu của đá.

    Những mẫu vòng tay đá phong thủy từ thạch anh cho nam mệnh Hỏa

    Nam giới mang mệnh Hỏa nên lựa chọn Vòng Đá Phong Thủy có màu Xanh Lá, Đỏ, Tím…

    Người nam mà mang mệnh Hỏa tuyệt đối không nên dùng những màu đen, xám, xanh biển sẫm (thuộc hành Thủy). Bởi những màu này sẽ không mang lại điều tốt đẹp gì cho mệnh Hỏa.

    Một số mẫu vòng đeo tay đá phong thủy thạch anh phù hợp cho nam mệnh Hỏa:

    Đá thạch anh là một dòng họ đá bán quý được biết đến từ rất lâu đời. Do nằm sâu hàng ngàn năm trong lòng đất, thạch anh mang trong mình nguồn năng lượng dồi dào nhất. Vì vậy, chúng được sử dụng rất nhiều trong phong thủy cho nhà ở, nơi làm việc, trang trí, đặc biệt là vòng đeo tay đá phong thủy,…

    Với nguồn năng lượng cực mạnh, đá thạch anh giúp tăng cường sinh khí, giải tỏa được căng thẳng,… Mặt khác, mang trong mình dồi dào năng lượng, đá thạch anh được ví như thần dược chữa bách bệnh từ tim mạch, u xơ, chống lão hóa,…

    Nam giới mệnh Hỏa với tính khí bốc đồng, nóng nãy, khi mang trên người vòng đeo tay đá phong thủy thạch anh hồng sẽ làm cho tính cách trở nên ôn hòa và dịu nhẹ đi. Hơn thế nữa, đối với những nam giới đang làm trong lĩnh vực kinh doanh, đeo vòng đá phong thủy thạch anh hồng sẽ làm cho khách hàng tin tưởng hơn, an tâm khi giao dịch, mua hàng hóa.

      Vòng đeo tay đá phong thủy từ thạch anh tóc đỏ

    Đây là loại đá thạch anh quý hiếm nhất trong tất cả các loại thạch anh, nó biểu tưởng cho sự tinh khiết, trong trắng và có khả năng bảo vệ tốt cho nam giới mệnh Hỏa.

    Vòng đeo tay đá phong thủy thạch anh anh tím rất hợp với các bạn nam mệnh Hỏa

    Vòng đeo tay đá phong thủy được chế tác từ thạch anh tím có khả năng phát ra trường năng lượng rất mạnh, giúp đó kích thích các chức năng của não, làm dịu tinh thần và lọc máu. Chúng còn có tác dụng giúp điều trị chứng mất ngủ, giúp chủ nhân mệnh Hỏa khai sáng tâm trí, mở lối đến con đường của sự giác ngộ và giúp chữa lành các bệnh về tim, phổi.

      Vòng đeo tay đá phong thủy từ thạch anh xanh

    Nam mệnh Hỏa rất thích hợp sử dụng vòng đá phong thủy từ thạch anh xanh. Nó sẽ mang lại cho bạn các bạn nam mệnh này một sức sống dồi dào và luôn bình an. Thạch anh xanh còn có khả năng hỗ trợ tốt cho nam mệnh Hỏa về đường công danh, sự nghiệp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vòng Đeo Tay Đá Phong Thủy Cho Nữ
  • Hướng Dẫn Cách Chọn Vòng Đeo Tay Đá Phong Thủy Mệnh Hỏa Cho Nữ
  • Màu Sơn Phong Thủy Cho Phòng Ngủ Giúp Tình Cảm Vợ Chồng Luôn Bền Chặt
  • Những Người Mệnh Hỏa Thì Phù Hợp Với Màu Phong Thủy Nào
  • Hoa Tết 2021 Hợp Phong Thủy Mang Lại Tài Lộc Cho 12 Con Giáp
  • Vòng Đá Phong Thủy Thạch Anh Cho Nam Mệnh Hỏa Nên Mua Ở Đâu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Mệnh Hỏa Đeo Đá Màu Gì? Tư Vấn Chọn Vòng Đá Phong Thủy
  • Mệnh Hỏa Đeo Đá Tỳ Hưu Màu Gì?
  • Mệnh Hỏa Đeo Đá Hồ Ly Màu Gì?
  • Vòng Tay Đá Phong Thủy Cho Người Sinh Năm 1984 (Nam, Nữ) Theo Cung Phi
  • Sinh Năm 1984 Mệnh Gì? Hợp Đeo Đá Màu Gì?
    1. Nam mệnh Hỏa nên đeo Vòng Đá Phong Thủy Thạch Anh màu gì?

    Nhằm mang đến tài lộc và thu hút vận may trong cuộc sống, người mệnh Hỏa chỉ được đeo những sản phẩm phong thủy hợp cung mệnh, độ tuổi. Nếu sử dụng tùy ý và không có sự tư vấn của những người có kinh nghiệm sẽ gây nên tình trạng phản tác dụng, mang đến những điều không hay trong cuộc sống.

    Nam mệnh Hỏa hợp với đá Thạch Anh Tóc Đỏ

    Theo như mối quan hệ tương sinh “Mộc sinh Hỏa” thì nam mệnh Hỏa nên chọn những loại vật phẩm phong thủy có màu xanh da trời, xanh lá cây là tốt nhất. Tuy nhiên về sự hòa hợp thì những màu như đỏ, hồng, cam, tím lại mang đến nhiều điều bất ngờ cho con đường tài lộc.

    Nhiều người lo ngại không biết nam mệnh Hỏa có thể sử dụng vòng đá phong thủy màu trắng hay không? Bạn có thể dùng vật phẩm màu trắng do người mệnh Hỏa hoàn toàn điều khắc được màu của vòng đá có màu kim loại.

    Như đã nói ở trên thì nam mệnh Hỏa có tích cách khá sôi nổi, vui vẻ vì vậy đá thạch anh luôn là lựa chọn được khuyến khích hàng đầu. Loại đá này chính là sự giao hòa giữa khí đất và trời, giá thành rẻ, nguồn năng lượng tốt cực mạnh giúp tránh được những xui xẻo xung quanh bạn, tiêu biểu nhất là thạch anh xanh lá, hồng, đỏ…

    Vòng Đá Phong Thủy Thạch Anh cho Nam mệnh Hỏa chỉ phát huy công dụng khi bạn lựa chọn đá thiên nhiên 100% cho nên cần dành thời gian kĩ càng để lựa chọn một nơi uy tín bán vật phẩm này.

    Bạn Nam mệnh Hỏa tương sinh với Vòng Đá Thạch Anh Tím

      Kim Tự Tháp chuyên cung cấp các loại vòng đá phong thủy thạch anh

    ︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾

    ︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽

    Kim Tự Tháp chuyên cung cấp các loại đá Thạch Anh Xanh từ thiên nhiên cho bạn Nam mệnh Hỏa

    Từ khi hoạt động cho đến phát triển như ngày hôm nay, Kim Tự Tháp không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ, chất lượng tư vấn cho khách hàng. Đội ngũ nhân viên không ngừng được trau dồi kiến thức, thái độ phục vụ chỉnh chu, thân thiện xứng đáng là địa chỉ lí tưởng cho mọi người.

    Chúng tôi hi vọng rằng với những thông tin ở bài viết này thì bạn đã có thêm thật nhiều kiến thức bổ ích, hấp dẫn. Nếu bạn muốn tư vấn kĩ càng hoặc có nhu cầu xem các loại sản phẩm đá phong thủy của Kim Tự Tháp, vui lòng truy cập trực tiếp website: https://kimtuthap.vn/. Nhân viên của chúng tôi sẽ phục vụ tận tâm và giải đáp kịp thời mọi câu hỏi của bạn.

    ︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾︾

    ︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽︽

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Chọn Mua Vòng Đá Phong Thủy Mệnh Hỏa Cho Nam Giới
  • Cách Chọn Đá Phong Thủy Cho Người Mệnh Hỏa Phù Hợp Nhất
  • Mệnh Hỏa Hợp Với Loại Đá Phong Thủy Nào
  • Mệnh Hỏa Hợp Với Loại Đá Phong Thủy Nào?
  • Người Mệnh Thổ Nên Đeo Lu Thống Phong Thủy Thạch Anh Màu Xanh, Đen
  • Cách Chọn Mua Vòng Đá Phong Thủy Mệnh Hỏa Cho Nam Giới

    --- Bài mới hơn ---

  • Vòng Đá Phong Thủy Thạch Anh Cho Nam Mệnh Hỏa Nên Mua Ở Đâu?
  • Mệnh Hỏa Đeo Đá Màu Gì? Tư Vấn Chọn Vòng Đá Phong Thủy
  • Mệnh Hỏa Đeo Đá Tỳ Hưu Màu Gì?
  • Mệnh Hỏa Đeo Đá Hồ Ly Màu Gì?
  • Vòng Tay Đá Phong Thủy Cho Người Sinh Năm 1984 (Nam, Nữ) Theo Cung Phi
  • Khi lựa chọn một chiếc vòng đá phong thủy mệnh Hỏa, chúng ta thường băn khoăn là mệnh Hỏa hợp màu gì, loại chất liệu gì, đá quý gì? Ở bài viết này, chúng tôi sẽ đưa ra giải pháp để giúp các bạn hiểu và lựa chọn được vòng đá phong thủy mệnh hỏa cho nam giới là thế nào.

    1. Năm sinh của những người mang mệnh hỏa

    Trước hết, hãy kiểm tra xem năm sinh của mình có ứng với mệnh Hỏa hay không. Thống kê của Xtop cho thấy những người mệnh Hỏa sinh vào các năm sau đây:

    1934, 1994: tuổi Giáp Tuất;

    1957, 2021: tuổi Đinh Dậu;

    1986, 1926: tuổi Bính Dần;

    1935, 1995: tuổi Ất Hợi;

    1964, 2024: tuổi Giáp Thìn;

    1987, 1927: tuổi Đinh Mão;

    1948, 2008: tuổi Mậu Tý;

    1965, 2025: tuổi Ất Tỵ;

    1949, 2009: tuổi Kỷ Sửu;

    1978, 2038: tuổi Mậu Ngọ;

    1956, 2021: tuổi Bính Thân;

    1979, 2039: tuổi Kỷ Mùi.

    Sau khi đã xác định được mệnh mình là Hỏa, chúng ta hãy áp dụng lý thuyết Ngũ hành vào việc lựa chọn vòng đá phong thủy mệnh Hỏa cho nam như thế nào.

    2. Chọn màu vòng đá phong thủy mệnh hỏa cho nam dựa vào thuyết Ngũ hành

    Ngũ hành là gì: Ngũ hành là 5 loại ký hiệu, đại diện có thể phân thành 5 loại trạng thái sự vật. Đặc tính của Ngũ hành tuy đến từ 5 loại vật chất tự nhiên Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy.

    Dựa vào đặc tính, mối quan hệ sinh-khắc, màu sắc tương ứng của Ngũ hành. Chúng ta có thể thấy rằng mệnh Hỏa hợp với màu của hành Mộc (vì Mộc sinh Hỏa) là màu xanh; mệnh Hỏa hợp màu của hành Hỏa (vì Hỏa với Hỏa là tương hợp) là màu đỏ, cam, tím. Mệnh Hỏa không hợp màu hành Thủy và hành Kim (tương khắc) là màu đen, xanh nước biển, trắng, xám, ghi cũng như màu hành Thổ (suy yếu) là màu vàng, nâu đất, nâu nhạt.

    Dựa vào đó, áp dụng trong việc lựa chọn màu sắc vòng đá phong thủy mệnh Hỏa cho nam, thì tốt nhất nên đeo vòng đá phong thủy màu xanh, đỏ, cam, tím.

    3. Tham khảo một số mẫu vòng đá phong thủy mệnh hỏa cho nam giới

    Vòng đá phong thủy đá mắt hổ nâu đỏ: giữ vững tinh thần, tích tụ tài bảo; tăng cường ý chí và lòng dũng cảm, niềm tin, giúp những người nhút nhát trở nên mạnh mẽ

    Vòng đá phong thủy thạch anh tím: hỗ trợ tích cực cho não bộ, giúp giải tỏa căng thẳng và chống đau đầu, cải thiện giấc ngủ, giúp ngủ sâu và ngon giấc.

    Để biết chi tiết về cách chọn vòng đá phong thủy mệnh hỏa cho nam, các bạn có thể truy cập chúng tôi Chúng tôi luôn cam kết bán vòng đá phong thủy chất lượng, uy tín tại Hà Nội.

    Liên hệ ngay với chúng tôi theo số điện thoại: 08.8845.0000 hoặc đến trực tiếp cơ sở: số 9 ngõ 12 Nguyễn Ngọc Nại để được trải nghiệm.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Chọn Đá Phong Thủy Cho Người Mệnh Hỏa Phù Hợp Nhất
  • Mệnh Hỏa Hợp Với Loại Đá Phong Thủy Nào
  • Mệnh Hỏa Hợp Với Loại Đá Phong Thủy Nào?
  • Người Mệnh Thổ Nên Đeo Lu Thống Phong Thủy Thạch Anh Màu Xanh, Đen
  • Vì Sao Người Mệnh Mộc Nên Đeo Vòng Đá Phong Thủy Màu Xanh Hoặc Đen?
  • Hướng Dẫn Chọn Đá Phong Thủy Mệnh Hỏa Cho Nam Và Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 5 Đá Phong Thủy Hợp Với Người Tuổi Mậu Dần
  • Cách Chọn Đá Phong Thủy Hợp Với Người Mệnh Mộc
  • Vòng Đá Phong Thủy Nào Phù Hợp Với Người Mệnh Mộc?
  • 17 Mẫu Vòng Tay Đá Phong Thủy Hợp Người Mệnh Mộc
  • Qủa Cầu Phong Thủy Đá Dạ Quang Xanh
  • Cách chọn đá phong thủy mệnh Hỏa nữ và nam để chiêu tài, hút lộc, khai thông vận khí, tốt cho công danh sự nghiệp sẽ được Bách Khoa Phong Thủy bật mí trong bài viết hôm nay. Chính vì thế, nếu quý khách đang có ý định vòng đá phong thủy mệnh Hỏa hay bất kỳ vật phẩm bằng đá nào để nâng đỡ bổn mệnh của mình thì hãy dành thời gian theo dõi bài viết.

    Những người mệnh Hỏa sinh năm nào?

    Điều quan trọng đầu tiên khi tìm mặt đá phong thủy mệnh Hỏa nam và nữ, chúng ta cần phải xác định rõ mệnh Hỏa là những người sinh năm nào. Bởi vì, có rất nhiều người đang nhầm lẫn giữa mệnh cung sinh và mệnh ngũ hành. Điều này khiến họ xác định sai mệnh của mình và chọn sai đá phong thủy mệnh Hỏa để bàn làm việc, đeo tay, đặt trong nhà …

    Để giúp quý khách dễ dàng nắm được mệnh Hỏa sinh năm nào, Bách Khoa Phong Thủy xin tổng hợp một số thông tin ngắn gọn như sau:

    • Mệnh Hỏa sinh năm Giáp Tuất: 1934, 1994, 2054 …
    • Mệnh Hỏa sinh năm Đinh Dậu: 1957, 2021, 2077 …
    • Mệnh Hỏa sinh năm Bính Dần: 1926, 1986, 2046 …
    • Mệnh Hỏa sinh năm Ất Hợi: 1935, 1995, 2055 …
    • Mệnh Hỏa sinh năm Giáp Thìn: 1964, 2024, 2084
    • Mệnh Hỏa sinh năm Đinh Mão: 1927, 1987, 2047 …
    • Mệnh Hỏa sinh năm Mậu Tý: 1948, 2008, 2068 …
    • Mệnh Hỏa sinh năm Ất Tỵ: 1965, 2025, 2085 …
    • Mệnh Hỏa sinh năm Kỷ Sửu: 1949, 2009, 2069 …
    • Mệnh Hỏa sinh năm Mậu Ngọ: 1978, 2038, 2098
    • Mệnh Hỏa sinh năm Bính Thân: 1956, 2021, 2076 …
    • Mệnh Hỏa sinh năm Kỷ Mùi: 1979, 2039, 2099 …

    Hướng dẫn chọn đá phong thủy mệnh Hỏa cho nam và nữ

    Khi lựa chọn vòng tay đá phong thủy mệnh hỏa, đá phong thủy mệnh hỏa để bàn, hay mặt đá phong thủy mệnh Hỏa để đeo ở cổ … cho cả nam và nữ thì chúng ta cần chú ý đặc biệt đến màu sắc của vật phẩm phong thủy bằng đá đó.

    Muốn chọn được màu đá phong thủy mệnh Hỏa nam và nữ lý tưởng nhất để khai thông vận khí, thu tài, hút lộc, chúng ta cần căn cứ vào quy luật vận động của 5 mệnh trong ngũ hành. Cụ thể:

    • Mệnh Hỏa sẽ tương hợp với chính mệnh Hỏa
    • Mệnh Hỏa tương sinh với mệnh Thổ và mệnh Mộc. Với mệnh Thổ là Sinh Xuất (Hỏa sinh Thổ) với mệnh Mộc là Sinh Nhập (Mộc sinh Hỏa).
    • Mệnh Hỏa tương khắc với mệnh Kim và mệnh Thủy. Cụ thể, Hỏa khắc Kim và Kim khắc Thủy.

    Chuyên gia phong thủy cho rằng, chọn đá phong thủy cho người mệnh Hỏa nữ và nam có thể chọn chung màu sắc. Màu sắc vật phẩm phong thủy phù hợp nhất, mang lại nhiều may mắn nhất là những vật phẩm có màu Tương Hợp và Sinh Nhập với mệnh Hỏa.

    Vậy đá phong thủy mệnh Hỏa cho nam và nữ màu gì hợp nhất?

    Đó là những vòng đá, mặt đá phong thủy mang màu sắc đại diện cho mệnh Hỏa và mang đặc trưng màu sắc của mệnh Mộc. Cụ thể:

    • Mệnh Hỏa nên chọn đá phong thủy màu Đỏ – Hồng – Cam – Tím (màu của chính mệnh Hỏa)
    • Mệnh Hỏa nên chọn đá phong thủy có màu Xanh lá cây (màu tượng trưng cho mệnh Mộc)

    TOP 9 vòng đá phong thủy mệnh Hỏa lý tưởng nhất

    Khi chọn vật phẩm phong thủy, các bạn nên chú ý đến màu sắc và ý nghĩa của vật phẩm đó xem có phù hợp với mệnh ngũ hành và những gì bạn đang mong ước không. Nếu chưa biết chọn vòng tay đá phong thủy nào phù hợp cho người mệnh Hỏa thì có thể tham khảo các lựa chọn sau đây:

    • Vòng đá cẩm thạch xanh lá: Chứa nguồn năng lượng dương dồi dào, đem đến sự tích cực và tinh thần lạc quan
    • Vòng đá thạch anh tóc xanh: Tượng trưng cho sự sinh sôi phát triển, tăng vận may, giúp thúc đẩy tài vận, phù hợp với người làm kinh doanh
    • Vòng đá phong thủy ngọc bích xanh lá: Giúp cân bằng âm dương, mang lại may mắn, sức khỏe và sự tỉnh táo
    • Vòng đá phong thủy mệnh Hỏa bằng Thạch Anh hồng: Tượng trưng cho tình yêu vĩnh cửu, phù hợp với ai đang muốn kiếm tìm hạnh phúc lứa đôi
    • Vòng đá thạch anh tím: Loại mặt đá phong thủy mệnh Hỏa toàn năng nhất, giúp chủ nhân có sức khỏe ổn định, đầu óc thông tuệ, tư duy logic
    • Vòng đá phong thủy thạch anh tóc đỏ: Đem lại may mắn, cân bằng âm dương
    • Mã não đỏ: Giúp cải vận, đem tới may mắn và hạnh phúc cho mệnh Hỏa
    • Ruby màu hồng ngọc: Tượng trưng cho đam mê và quyền lực

    Hy vọng rằng sau bài viết, quý bạn đọc đã biết Cách chọn đá phong thủy cho người mệnh Hỏa cho cả nam và nữ để tăng may mắn, tài lộc và gia tăng vận khí cho mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 4 Quan Điểm Chọn Đá Phong Thủy Hợp Mệnh Và Cách Tính Mệnh
  • Phân Biệt Mệnh Cung Sinh Và Mệnh Cung Phi Để Lựa Chọn Đá Phong Thủy Phù Hợp?
  • Cách Chọn Đá Phong Thủy Theo Mệnh Và Theo Tuổi Đơn Giản
  • Chọn Mua Vòng Tay Đá Phong Thủy Thế Nào Cho Chuẩn?
  • Đá Peridot Có Phải Là Một Loại Đá Phong Thủy Thần Kỳ?【Phải Xem】
  • Nét Đặc Trưng Về Tính Cách Của Người Thuộc Cung Mệnh Trường Lưu Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Cây Trồng Phong Thủy, Mệnh Thủy Hợp Cây Gì?
  • Tìm Hiểu Về Cây Thủy Tùng Để Bàn Tượng Trưng Cho Bậc Chính Nhân Quân Tử
  • Cung Mệnh Khảm Thủy Là Gì
  • Cung Mệnh Là Gì? Cách Xem Cung Mệnh Hợp Nhau
  • Đá Sơn Thủy Là Gì? Cẩm Thạch, Phỉ Thúy Là Gì?
  • Người có nạp âm này đa phần có tính cách năng động, phóng khoáng và không ưa sự nhàn rỗi. Họ giao lưu và khám phá những điều mới lạ, ham mê đi du lịch và có tình yêu mãnh liệt với các môn thể thao hoặc vận động mạnh.

    Hình 1: Thuộc hệ Thủy trong ngũ hành

    Thêm vào đó, những người này có bộ óc tư duy logic rất tốt nên thường học giỏi những môn thiên về khoa học tự nhiên như toán, lý, hóa… Đầu óc của họ luôn vận chuyển không ngừng nghỉ, linh hoạt và nhanh trí ứng biến trong mọi tình huống.

    Người thuộc cung mệnh này là những con ong chăm chỉ đúng nghĩa, họ không ngừng hoạt động và làm việc nên sớm gặt hái nhiều thành công. Ngoài ra thì bản tính của họ khá tò mò, giàu cảm xúc và thích giúp đỡ mọi người xung quanh.

    Chính vì thích đi đây đi đó nên nạp âm hệ thủy này có vốn sống vô cùng phong phú, nguồn kiến thức tích lũy được rất dồi dào. Bởi vậy mà họ luôn nhận được sự ngưỡng mộ và kính trọng từ người khác.

    Những tuổi nào tương ứng với cung mệnh Trường Lưu Thủy?

    Theo sự tuần hoàn của một vòng cung trong tử vi thì cách 60 năm, mệnh cách này sẽ được lặp lại một lần. Đại biểu gồm:

    • Người sinh vào các năm 1892, 1952 và 2012 thuộc tuổi Nhâm Thìn.
    • Người tuổi Quý Tỵ sinh vào những năm 1983, 1953 và 2013.

    Nếu xét theo phong thủy ngũ hành thì ta sẽ thấy cả hai tuổi đều có thiên can xung khắc với địa chi. Tuy nhiên, tuổi Quý Tỵ lại có nhiều may mắn và thuận lợi hơn so với Nhâm Thìn.

    Con đường công danh

    Do bản tính thích ngao du nên nghề hướng dẫn viên du lịch, phi công hoặc tiếp viên hàng không sẽ rất hợp với người tuổi này. Bởi đây là những lĩnh vực sẽ giúp phát huy tối đa tài tăng của Quý Tỵ và Nhâm Thìn, khiến họ dễ dàng thăng tiến trong công việc.

    Bên cạnh đó, các nghề thiên về sự vận dụng đầu óc như kinh doanh, nhà nghiên cứu hoặc kiểm toán viên cũng phù hợp với người thuộc nạp âm hệ thủy. Vì họ có tư duy nhanh nhạy và linh hoạt trong cách ứng xử nên sẽ sớm gặt hái được nhiều thành công với những công việc này.

    Hình 2: Công việc tiếp viên hàng không khá phù hợp với người mệnh Thủy

    Con đường tình cảm

    Mệnh thủy thường khá đào hoa trong phương diện tình cảm, họ thuộc tuýp chủ động và thích tấn công. Cách bày tỏ người tuổi này thường thẳng thắng chứ không quanh co lòng vòng.

    Nhờ có vẻ ngoài phóng khoáng, phong lưu đa tình nên cả nam và nữ giới tuổi Quý Tỵ, Nhâm Thìn đều có rất nhiều người khác phái vây quanh. Tuy nhiên một khi đã tìm được tình yêu đích thực thì họ sẽ luôn trân trọng, nâng niu và đối xử nhẹ nhàng với người thương.

    Màu sắc và mệnh cách nào hợp với Trường Lưu Thủy?

    Các màu đại biểu cho kim loại và nước như trắng, xám, đen hoặc xanh dương rất hợp với người tuổi này. Bởi đây đều là màu bản mệnh nên có tính tương sinh cao, giúp tăng thêm may mắn và tiền bạc cho cung mệnh hệ thủy.

    Ngoài ra, người thuộc nạp âm hải trung kim nếu kết bạn làm ăn với những ai thuộc mệnh thủy sẽ thu về lợi lộc cho cả hai. Bởi nước suối nguồn trong quá trình lưu chuyển ra đại dương sẽ bồi đắp và làm phong phú thêm nguồn vật chất kim loại quý dưới đáy biển sâu.

    Thiên hà thủy là một trong những mệnh cách có tác dụng tương trợ và nâng vận số của Quý Tỵ, Nhâm Thìn lên cao. Do nước mưa sẽ đẩy mạnh thêm dòng chảy cho sông ra biển lớn, vì vậy đây là mối quan hệ mang lại nhiều cát lợi.

    Những nạp âm và màu nào khắc với Trường Lưu Thủy?

    Người mệnh thủy không nên sử dụng và trang trí nhà cửa bằng các loại đồ vật có màu đỏ, vàng hoặc nâu. Vì những màu sắc này sẽ khiến tâm trạng của họ bị trùng xuống, dễ trở nên bất an và thiếu đi sự tự tin vốn có.

    Tuổi Quý Tỵ và Nhâm Thìn không nên kết bạn làm ăn với người có nạp âm thuộc bạch lạp kim. Bởi vàng nóng chảy nếu gặp nước sẽ bị cắt đứt quá trình tôi luyện, do đó mối quan hệ này không mang lại ích lợi mà còn gây hại cho cả hai bên.

    Lộ bàng thổ và đại lâm mộc cũng là hai trong số những cung mệnh mà người có nạp âm hệ thủy này không được tiếp xúc nhiều. Vì nước sẽ làm hư hại đường xá, tạo ra sự sạt lở nghiêm trọng còn cây cối thì bị cuốn trôi, cho nên đây là sự kết hợp tai hại, không có lợi cho đôi bên.

    Ưu và khuyết điểm của người thuộc nạp âm Trường Lưu Thủy

    Hình 3: Xung khắc với nạp âm Bạch Lạp Kim

    Bản mệnh của người tuổi này vốn thích chỗ vui chơi náo nhiệt nên họ tham gia nhiệt tình vào các hoạt động cộng đồng. Do đó họ nhận được sự yêu thích từ rất nhiều người bởi tính cách hào sảng, sôi nổi và nhiệt huyết của mình.

    Khuyết điểm của Quý Tỵ và Nhâm Thìn là hay thay đổi, không chịu ngồi yên được một chỗ và suy nghĩ quá nhiều. Nếu bắt họ làm một việc gì đó lặp đi lặp lại không có thử thách hay sáng tạo thì những người này sẽ rất khó thích nghi và khó chịu ra mặt.

    Để làm tăng thêm vận khí cho bản thân, người có mệnh thủy nên bày các loại bình hút tài lộc trong phòng khách hoặc nơi làm việc. Vì nó sẽ giúp ngăn chặn tai ương, điềm xấu và cải thiện các mối quan hệ bạn bè, đồng nghiệp, tạo cơ hội thăng tiến cho chủ nhân.

    Hy vọng rằng bài viết trên đã giúp bạn hiểu thêm về tính cách của người thuộc nạp âm Trường Lưu Thủy. Nếu cần tư vấn về loại bình hút tài lộc nào hợp với bản mệnh, hãy gọi ngay cho Bát Tràng Family qua Hotline: 0903.89.59.59 để được giải đáp miễn phí hay truy cập https://battrangfamily.com.vn/ tham khảo chi tiết hơn.

    Hình 4: Thay đổi phong thủy, tài mệnh với bình hút tài lộc

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thiên Hà Thủy Là Gì? Màu Và Mệnh Hợp Với Thiên Hà Thủy
  • Giản Hạ Thủy Là Gì? Màu Và Mệnh Hợp Với Giản Hạ Thủy
  • Thủy Đậu Khi Mang Thai
  • Cách Chọn Sim Phong Thủy Hợp Tuổi 1997 Siêu Chính Xác
  • Tuổi 1997 Hợp Số Nào Nhất Để Thu Hút Tài Lộc Vận May Trọn Đời?
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Con Gái Mệnh Thủy & Đặt Tên Con Trai Mệnh Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuổi Đinh Sửu 1997 Hợp Hướng Nhà Nào: Nam Mạng + Nữ Mạng
  • 1997 Mệnh Gì? Hợp Tuổi Gì? Hợp Hướng Nào Nhất?【2021】
  • Cách Chọn Vòng Tay Gỗ Cho Người Mệnh Thủy
  • Mệnh Thuỷ Hợp Màu Gì? Vòng Phong Thuỷ Mệnh Thuỷ
  • 1974 Mua Xe Màu Gì? Phong Thủy Xanh
  • Vì sao phải đặt tên con thuộc hành Thủy

    Cách đặt tên con gái mệnh Thủy là gì? Đặt tên con trai mệnh Thủy như nào?

    Mệnh Thủy là gì? Đặt tên mệnh Thủy có ảnh hưởng gì?

    Người mệnh này đa phần có diện mạo khá đẹp, thông minh nhanh nhạy và nhạy bén với nghệ thuật.

    Hướng dẫn cách đặt tên thuộc hành thủy cho bé trai và bé gái

    – Mệnh Giản Hạ Thủy: Bính Tý (1936, 1996), Đinh Sửu (1937, 1997)

    – Mệnh Tuyền Trung Thủy: Giáp Thân(1944, 2004), Ất Dậu (1945, 2005)

    – Mệnh Trường Lưu Thủy: Nhâm Thìn (1952, 2012), Quý Tỵ (1953, 2013)

    – Mệnh Thiên Hà Thủy: Bính Ngọ (1966 ,2026), Đinh Mùi (1967, 2038)

    – Mệnh Đại Khê Thủy: Giáp Dần (1974, 2034), Ất Mão (1975, 2035)

    – Mệnh Đại Hải Thủy: Nhâm Tuất (1982, 2042), Quý Hợi (1983, 2043)

    – Đặt tên con theo mệnh Thủy theo vần A-B-C: Cao, Chiến, Văn Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Cao Bách, Quang Bách, Hoàng Bách, Gia Bảo, Đức Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Quang Bảo, Nguyên Bảo, Huy Bách, Tùng Bách.

    – Đặt tên hợp mệnh Thủy theo vần D-Đ: Đức, Đức, Điểm, Dương, Đoạn, Anh Đức Tuấn Đức, Minh Đức, Quý Đoàn, Đình Đông, Khoa Đạt, Thu Đan, Hải Đăng, Hồng Đăng, Thành Đạt.

    – Đặt tên mệnh Thủy theo vần vần G-H-K: Hùng, Huân, Kháng, Khánh, Huy, Hiệp, Hoán, Đức Hoàng, Thế Hiển, Bảo Hoàng, Vinh Hiển.

    – Đặt tên thuộc hành Thủy theo vần L-M-N: Luyện, Minh, Nhiên Nhật, Nam, Ngọ, Quang Linh, Đức Long, Thành Lợi, Bá Long, Đình Lộc, Tuấn Linh, Bảo Long, Tấn Lợi, Hoàng Linh, Bá Lộc, Hải Luân, Minh Lương, Thiên Lương, Hữu Luân, Công Lý, Duy Luật, Trọng Lý, Minh Lý, Hồng Nhật, Đình Nam, An Nam An Ninh, Quang Ninh.

    – Đặt tên mệnh Thủy theo vần vần S-T: Sáng, Thái, Sơn Tùng, Anh Tuấn, Nhật Tiến, Anh Tùng, Cao Tiến, Duy Thông, Anh Thái, Huy Thông,Bảo Thái, Quốc Thiện, Duy Tạch, Duy Thiên, Mạnh Tấn, Công Tuấn, Đình Tuấn, Minh Thạch, Trọng Tấn, Nhật Tấn, Đức Trung, Minh Trác, Minh Triết, Đức Trí, Dũng Trí, Hữu Trác, Duy Triệu, Đức Trọng.

    – Đặt tên thuộc hành Thủy cho bé trai theo vần V-X-Y: Việt, Vũ, Vĩ, Xuân.

    – Đặt tên mệnh Thủy cho con gái theo vần A-B-C: Cẩm, Ánh, Chiếu, Bính, Bội.

    – Đặt tên thuộc hành Thủy theo vần D-Đ: Dung, Đan, Đài, Phong Diệp, Phương Dung, Hoài Diệp, Kiều Dung, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh, Khả Doanh, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp.

    – Đặt tên con gái mệnh Thủy theo vần G-H-K: Thu Giang, Hạ Giang, Hương Giang, Thanh Giang, Thiên Hà, Như Hà, Thu Hà, Ngân Hà, Hồng Hà.

    – Đặt tên hợp mệnh Thủy theo vần L-M-N: Thanh Loan, Hoàng Loan, Huỳnh Loan, Khánh Loan, Ánh Loan, Nhã Loan.

    – Đặt tên mệnh Thủy cho bé gái theo vần O-P-Q: Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh.

    – Đặt tên con gái mệnh Thủy vần S-T: Thu Thủy, Thanh Thủy, Ngọc Thủy, Ánh Thủy, Vân Thủy, An Thủy, Hà Thủy.

    – Đặt tên con theo mệnh Thủy với vần U-V-X-Y: Nguyệt Uyển, Yên Vĩ, Nhật Uyển, Ngọc Uyển.

    Bài viết cùng chuyên mục

    (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vòng Tay Thạch Anh Tóc Vàng Hợp Mệnh Gì
  • 1983 Mệnh Gì, Tuổi Con Gì, Hợp Hướng Nào, Hợp Màu Gì Nhất?
  • Dành Cho Người Mệnh Thủy ???
  • 1996 Mệnh Gì? Tuổi 1996 Hợp Màu Sắc Con Số Nào
  • Sinh Năm 1996 Hợp Với Số Mấy? Cách Chọn Sim Hợp Tuổi 1996
  • Mệnh Đại Lâm Mộc Là Gì, Sinh Năm Nào, Hợp Tuổi, Màu, Mạng Nào?

    --- Bài mới hơn ---

  • Mệnh Thủy Là Gì? Những Kiến Thức Cơ Bản Của Người Mệnh Thủy?
  • Mệnh Thủy Hợp Màu Gì? Những Điều Cần Biết Trước Khi Làm Nhà Cho Người Mệnh Thủy
  • 1996 Mệnh Gì? Cẩm Nang Phong Thủy Tuổi Bính Tý 1996
  • 1996 Mệnh Gì Và Phong Thủy Hợp Mệnh Tuổi 1996
  • Bật Mí Mệnh Thủy Mua Xe Màu Gì Hợp Nhất
  • Vũ trụ bao la rộng lớn nhưng tuân theo những quy luật cơ bản. Các nhà triết học, lý số phân chia vật chất thành 5 nhóm cơ bản gồm có Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ. Sự phân chia cơ bản này chưa đủ cụ thể để diễn tả thế giới vật chất nên ngũ hành nạp âm của hoa giáp đã ra đời nhằm cụ thể hơn các dạng vật chất trong vũ trụ.

    Hành Mộc có 6 nạp âm chia như sau: Đại Lâm Mộc, Bình Địa Mộc, Tang Đố Mộc, Thạch Lựu Mộc, Tùng Bách Mộc và Dương Liễu Mộc. Và hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu mệnh Đại Lâm Mộc là gì?

    1. Mệnh Đại Lâm Mộc là gì?

    Theo từ điển Hán Việt “Đại Lâm Mộc” nghĩa là cây rừng lớn hay cây trong rừng lớn. Vì vậy khi nhắc đến từ này người ta vẫn thường ghi lại: Đại Lâm Mộc (cây rừng lớn) – Đại Lâm Mộc (cây trong rừng lớn).

    Đó là nghĩa Hán Việt còn về xem tử vi, phong thủy Đại Lâm Mộc là 1 trong 6 hành mộc bao gồm: Đại Lâm Mộc, Dương Liễu Mộc, Tùng Bách Mộc, Bình Địa Mộc, Tang Đố Mộc, Thạch Lựu Mộc. Đại Lâm Mộc cũng là khái niệm được dung để đặt tên cho ngũ hành nạp âm trong hoa giáp.

    Vì vậy khi nhắc tới chữ ” Đại Lâm Mộc” bạn có thể hiểu ngay đó là cách gọi mạng – bản mệnh của một người thuộc theo tử vi nó phản ánh tính cách, chí hướng và khả năng của con người nằm ở cung mệnh đó. Vì vậy thường được gọi là mạng Đại Lâm Mộc hay mệnh Đại Lâm Mộc.

    2. Người mệnh Đại Lâm Mộc sinh năm nào?

    Theo phong thủy, có hai năm tuổi thuộc mệnh Đại Lâm Mộc đặc trưng này là những người tuổi Mậu Thìn và Kỷ Tỵ.

    Tuổi Mậu Thìn gồm những người sinh năm 1868, 1928, 1988, 2048

    Tuổi Kỷ Tỵ gồm những người sinh năm 1869, 1929, 1989, 2049.

    3. Tính cách, vận mệnh người mệnh Đại Lâm Mộc

    Tính cách của người mệnh Đại Lâm Mộc

    Người thuộc cung mệnh Đại Lâm Mộc thường có tính cách ôn hòa, điềm tĩnh và tốt bụng nên dễ có được thiện cảm từ mọi người.

    Người mệnh Đại Lâm Mộc chân thành, can đảm và có thể chịu thử thách khá lớn không hề lùi bước trước khó khăn dù trong cuộc sống sẽ phải trải qua nhiều sóng gió, biến động và thị phi nhưng họ vẫn kiên cường vượt qua.

    Người Đại Lâm Mộc Mậu Thìn và Đại Lâm Mộc Kỷ Tỵ đều ham học hỏi và cũng có trì tuệ uyên bác nên gặt hái thành công và có thể giúp đỡ được mọi người.

    Người có mệnh Đại Lâm Mộc thường là người có được thành công nhưng thường thành công đến muộn. Nếu sớm sẽ là những thành công trên đường học hành, khoa cử nhưng sau đó cũng khá long đong. Tuy nhiên sau này có được sự cân bằng về sự nghiệp, tiền tài, gia đình, sức khỏe.

    Những người này thường có được cả tài năng trong kinh doanh lẫn quan trường nhưng nếu ai bộc lộ tài năng sớm thường vất vả và khó thành công hơn. Người nào tiến chậm sẽ chắc và dễ có được thành công tốt nhất.

    Công danh, sự nghiệp của người mệnh Đại Lâm Mộc

    Đại Lâm mộc với phẩm chất che chở, giúp đỡ người khác nên họ phù hợp với các lĩnh như y tế, giáo dục, an ninh. Một số người khác có duyên với các dịch vụ công, nấu ăn, thực phẩm, kinh doanh giải khát, chăn nuôi…

    Tình duyên của người cung mệnh Đại Lâm Mộc

    Về đường tình duyên những người này thích cuộc sống bình lặng nên khá thận trong trong viẹc hôn nhân. Họ sẵn sàng hy sinh để bảo vệ cho nửa kia hay gia đình của mình giúp cuộc sống hôn nhân có được điều tốt đẹp nhất.

    4. Mệnh Đại Lâm Mộc hợp màu gì, đi xe màu gì?

    Khi chọn mua xe hay trang trí nội thất trong nhà, bản mệnh nên lưu ý vấn đề màu sắc hợp và khắc với mệnh của mình.

    – Nam mệnh Mậu Thìn sinh năm 1988

    Nam mệnh sinh năm 1988 thuộc cung Chấn, hành Mộc hợp với màu tương sinh thuộc hành Thủy là Đen, Xanh nước biển; màu tương hợp của hành Mộc là Xanh lá cây; màu nâu, vàng của hành Thổ vì Mộc chế ngự được Thổ.

    Kỵ các màu thuộc hành Kim là Trắng, Xám, Ghi vì Kim khắc Mộc; không nên dùng màu thuộc hành Hỏa như Đỏ, Hồng, Tím vì sẽ bị sinh xuất, giảm năng lượng.

    – Nữ mệnh Mậu Thìn sinh năm 1988

    Nữ mệnh sinh năm 1988 thuộc cung Chấn, hành Mộc hợp với màu tương sinh thuộc hành Thủy là Đen, Xanh nước biển; màu tương hợp của hành Mộc là Xanh lá cây; màu nâu, vàng của hành Thổ vì Mộc chế ngự được Thổ.

    Kỵ các màu thuộc hành Kim là Trắng, Xám, Ghi vì Kim khắc Mộc; không nên dùng màu thuộc hành Hỏa như Đỏ, Hồng, Tím vì sẽ bị sinh xuất, giảm năng lượng.

    – Nam mệnh Kỷ Tỵ sinh năm 1989

    Nam mệnh sinh năm 1989 thuộc cung Khôn, hành Thổ nên dùng các màu tương sinh như Đỏ, Cam, Hồng, Tím, đây là màu thuộc hành Hỏa, mà Hỏa sinh Thổ; dùng các màu tương hợp của hành Thổ như Vàng, Nâu; và dùng màu thuộc hành Thủy như Xanh nước biển, Đen (Thổ chế ngự được Thủy).

    Kỵ các màu thuộc hành mộc là Xanh lá cây, xanh lục; không nên dùng màu thuộc hành Kim như Trắng, Ghi vì Thổ sinh Kim, mệnh cung dễ bị giảm đi năng lượng, sinh xuất.

    – Nữ mệnh Kỷ Tỵ sinh năm 1989

    Nữ mệnh sinh năm 1989 thuộc cung Tốn, hành Mộc hợp với màu tương sinh thuộc hành Thủy là Đen, Xanh nước biển; màu tương hợp của hành Mộc là Xanh lá cây; màu nâu, vàng của hành Thổ vì Mộc chế ngự được Thổ.

    Kỵ các màu thuộc hành Kim là Trắng, Xám, Ghi vì Kim khắc Mộc; không nên dùng màu thuộc hành Hỏa như Đỏ, Hồng, Tím vì sẽ bị sinh xuất, giảm năng lượng.

    5. Mệnh Đại Lâm Mộc hợp – khắc với mệnh nào?

    Người mệnh này nên lựa chọn những người có ngũ hành nạp âm phù hợp với mình để sự nghiệp, tài lộc phát triển thuận lợi, gặp được nhiều chuyện may mắn. Vợ chồng tâm đầu ý hợp cũng sẽ cùng bạn xây dựng một mái nhà tràn đầy tình thương.

    a. Mệnh Đại Lâm Mộc (tuổi Mậu Thìn, Kỷ Tỵ) với mệnh Kim:

    + Giáp Tý – Ất Sửu: Hải Trung Kim (Vàng trong Biển)

    Đại Lâm Mộc và Hải Trung Kim: Một vật là kim loại trong biển, một là cây lớn giữa rừng. Hai bên có ít sự liên hệ với nhau, thực tế rất hiếm khi gặp nhau, nên khó đánh giá mối quan hệ này. Về lý luận, thì Kim và Mộc hình khắc, đấy là thuộc tính cố hữu của hai hành, có thể thấy rằng hai nạp âm này hình khắc nhẹ.

    + Canh Thìn – Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim (Vàng nóng chảy)

    Đại Lâm Mộc và Bạch Lạp Kim: Kim loại nóng chảy trong quá trình luyện kim cần nhiệt độ mạnh mới thành lọc hết tạp chất. Đại Lâm Mộc cấp nguồn sinh cho kim loại nóng chảy. Nên trong trường hợp này hai mệnh này gặp nhau tất cát lợi, may mắn.

    + Giáp Ngọ – Ất Mùi: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)

    Đại Lâm Mộc và Sa Trung Kim:

    “Đất tốt trồng cây rườm rà

    Đất rắn trồng cây khẳng khiu”

    Trong thực tế tại các khu có mổ kim loại cây cối rất khó phát triển. Kim khắc Mộc, dưới nền đất hàm lượng kim loại cao sẽ ức chế quá trình phát triển của cây. Hai nạp âm này gặp nhau sẽ không đưa lại kết quả tốt đẹp.

    + Nhân Thân – Quý Dậu: Vàng Mũi Kiếm (Kiếm Phong Kim)

    Đại Lâm Mộc và Kiếm Phong Kim: Kim khắc Mộc, trong thực tế, Đại Lâm Mộc là cây gỗ quý, có giá trị sử dụng. Nhờ gặp Kiếm Phong Kim nên có thể được khai thác, chế tạo thành đồ đạc có giá trị sử dụng. Hai nạp âm này gặp nhau tất thành đại khí, bản thân Đại Lâm Mộc trở thành vật có ích, sự gặp gỡ này cát lợi, may mắn, dù có hình khắc nhưng tất thành công và nên nghiệp cả.

    + Canh Tuất – Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)

    Đại Lâm Mộc và Thoa Xuyến Kim: Hai sự vật không có liên hệ gì nhiều nên có sự hình khắc nhẹ do thuộc tinh Kim – Mộc.

    + Nhâm Dần – Quý Mão: Kim Bạch Kim (Vàng thành thỏi)

    Đại Lâm Mộc và Kim Bạch Kim: Vàng thỏi, bạc nén không liên hệ tới cây gỗ, nên hai nạp âm này hình khắc nhẹ, do thuộc tính Kim – Mộc.

    b. Mệnh Đại Lâm Mộc (tuổi Mậu Thìn, Kỷ Tỵ) với mệnh Mộc:

    + Mậu Thìn – Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc (gỗ cây rừng)

    Đại Lâm Mộc và Đại Lâm Mộc: Song Mộc trùng phùng, tất tạo nên thế lớn. Đứng về thực tế hai bên tranh giành chất dinh dưỡng, ánh sáng và không gian. Nhờ vậy hai cây luôn ở thể vươn cao, có cạnh tranh mới có trưởng thành, lớn mạnh. Nên chắc chắn cuộc gặp gỡ này sẽ thành rừng sâu núi thẳm.

    + Nhâm Ngọ – Quý Mùi: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương liễu)

    Đại Lâm Mộc và Dương Liễu Mộc: Hai Mộc tương hòa, sẽ thành rừng cây lớn. Chúng trở thành những bạn đồng hành. Vậy nên hai nạp âm này kết hợp cát lợi.

    + Canh Dần – Tân Mão: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)

    Đại Lâm Mộc và Tùng Bách Mộc: Về mặt lý luận giữa hai nạp âm này có cùng bản chất là những cây đại thụ, nên quan hệ giữ chúng là sự tương hòa cát lợi. Trong thực tế các loài sinh vật cùng loài luôn có sự cạnh tranh, thực vật cạnh tranh về nước và chất dinh dưỡng, ánh sáng. Có người đánh giá sự kết hợp này không cát lợi vì có sự cạnh tranh. Tuy nhiên nhìn xa một chút sẽ thấy nhờ cạnh tranh cây cối mới vươn lên mạnh mẽ. Vì thế quan hệ tương hòa này cát lợi vì có sự thúc đẩy lẫn nhau cung tiến bộ.

    + Mậu Tuất – Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc (Cây đồng bằng)

    Đại Lâm Mộc và Bình Địa Mộc: Cây lớn trên rừng và cây ở đồng bằng ít mối liên hệ, vì cùng khí chất Mộc nên tương hòa, sự gặp gỡ này đưa lại may mắn nhỏ.

    + Nhâm Tý – Quý Sửu: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

    Đại Lâm Mộc và Tang Đố Mộc: Cây dâu vốn là loại cây trồng, tuy là thân gỗ nhưng so với đại thụ nó yếu ớt hơn nhiều. Trong tự nhiên yếu hơn sẽ thua. Cây dâu không thể tranh nguồn ánh sáng, không gian, nước, chất dinh dưỡng với cây đại thụ nên còi cọc. Sinh học gọi quá trình này là quan hệ cạnh tranh, ức chế cảm nhiễm. Vì thế hai nạp âm này gặp nhau bất lợi cho cây gỗ dâu.

    + Canh Thân – Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu)

    Đại Lâm Mộc và Thạch Lựu Mộc: Quan hệ cạnh tranh mạnh mẽ, cây lựu mất nguồn ánh sáng, nước và dưỡng chất nên suy nhược còi cọc. Hai cây này không nên gặp gỡ.

    c. Mệnh Đại Lâm Mộc (tuổi Mậu Thìn, Kỷ Tỵ) với mệnh Thủy:

    + Bính Tý – Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy (Nước chảy xuống)

    Đại Lâm Mộc và Giản Hạ Thủy: Mạch nước ngầm luôn quý giá đối với cây cối. Nhất là ở những đồi cao, nó là nguồn sinh quan trong đối với cây rừng. Cuộc hội ngộ này sẽ đem lại may mắn và thành công.

    + Giáp Thân – Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy (nước suối trong)

    Đại Lâm Mộc và Tuyền Trung Thủy: Nước suối cung cấp cho cây trong rừng nguồn sinh trưởng. Thủy – Mộc tương sinh nên tốt đẹp vô cùng.

    + Nhâm Thìn – Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy (Nước đầu nguồn)

    Đại Lâm Mộc và Trường Lưu Thủy: Nước lớn chảy mạnh, đất lở cây trôi. Tuy là Thủy – Mộc tương sinh nhưng trong trường hợp này không cái lợi, có thể khiến Đại Lâm Mộc trôi nổi, vô định, khô héo, mục ruỗng.

    + Bính Ngọ – Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)

    Đại Lâm Mộc và Thiên Hà Thủy: Sau mỗi trận mưa cây cối phát triển mạnh, nên Thiên Hà Thủy và Đại Lâm Mộc kết hợi cát lợi vô cùng, hỷ tín tràn đầy.

    + Giáp Dần – Ất Mão: Đại Khê Thủy (Nước khe lớn)

    Đại Lâm Mộc và Đại Khê Thủy: Nguồn nước của suối lớn đối với cây cổ thụ rất tốt. Đã là cây to thì nguồn dinh dưỡng và nước cần nhiều. Thực tế trong khu rừng, dễ cây lớn hướng về suối, bờ suối, một phần hút nước ngầm. Thủy sinh Mộc, hai nạp âm này hội ngộ tất cát lợi.

    + Nhâm Tuất – Quý Hợi: Đại Hải Thủy (Nước ở biển lớn)

    Đại Lâm Mộc và Đại Hải Thủy: Hai nạp âm này ít có mối liên hệ. Nên chỉ phán đoán là người đứng đầu dòng Mộc và người đứng đầu dòng Thủy gặp gỡ, quý nhau như hai hào kiệt, khách quý, tương đắc.

    d. Mệnh Đại Lâm Mộc (tuổi Mậu Thìn, Kỷ Tỵ) với mệnh Hỏa:

    + Bính Dần – Đinh Mão: Lư Trung Hoả (Lửa trong Lò)

    Đại Lâm Mộc và Lư Trung Hỏa: Lư Trung Hỏa rất cần Mộc khí tương trợ để có nguồn sinh, nếu không đám cháy bốc lên rồi không được tiếp nạp nhiên liệu tất sẽ bùng cháy rồi lịm tắt. Theo chúng tôi Đại Lâm Mộc là gỗ cây rừng, nó trở thành nguồn nhiên liệu bạt ngàn, vô tận cho Lư Trung Hỏa. Bởi vậy sự kết hợp này cát lợi vô cùng.

    + Giáp Tuất – Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa (Lửa Ngọn Núi)

    Đại Lâm Mộc và Sơn Đầu Hỏa: Những đám cháy do người đốt nương rẫy, có cây cối lớn trong rừng tạo nguồn sinh tất cháy mạnh mẽ hơn. Về lý thuyết Mộc sinh Hỏa. Mối quan hệ này cát lợi, hành Hỏa đắc lợi, đám cháy càng to thì chất dinh dưỡng càng nhiều, quá trình khai hoang của họ càng thành công.

    + Bính Thân – Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa (Lửa dưới núi)

    Đại Lâm Mộc và Sơn Hạ Hỏa: Sơn Hạ Hỏa đắc lợi, vì có cây gỗ tốt bổ trợ nguồn sinh nên đám cháy càng rực rỡ, huy hoàng.

    + Giáp Thìn – Ất Tỵ: Phúc Đăng Hỏa (Lửa ngọn đèn)

    Đại Lâm Mộc và Phúc Đăng Hỏa: Không có mối liên hệ, chỉ cát lợi nhỏ vì tính chất Mộc – Hỏa tương sinh.

    + Mậu Ngọ – Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

    Đại Lâm Mộc và Thiên Thượng Hỏa: Cây lớn cần nhiều ánh sáng, nên Thiên Thương Hỏa cung cấp lượng năng lượng vô tận cho cây, nên nhờ đó mà cây vươn cao không ngừng, mối quan hệ này đại cát lợi.

    + Mậu Tý – Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)

    Đại Lâm Mộc và Tích Lịch Hỏa: Sét giáng xuống, cây cối nhất là những cây to rất nguy hiểm. Sau tiếng nổ kinh hoàng của Thiên Lôi thì cây lớn gãy đổ, cháy xém đen thui, cháy thành than. Tuy là quan hệ Mộc sinh Hỏa nhưng hai nạp âm này gặp nhay đại hung.

    e. Mệnh Đại Lâm Mộc (tuổi Mậu Thìn, Kỷ Tỵ) với mệnh Thổ:

    + Canh Ngọ – Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ (đất ven đường)

    Đại Lâm Mộc và Lộ Bàng Thổ: Mộc luôn khắc Thổ. Lộ Bàng Thổ gặp cây lớn giữa rừng sẽ bị cây cối phá vỡ cấu trúc bền vững. Không những thế, con đường mà để cây đại thụ mọc lên ắt bị bỏ hoang, không ai qua lại. Nên hai nạp âm này gặp nhau tất hình khắc mạnh mẽ, đổ vỡ, chia ly.

    + Mậu Dần – Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ (Đất tường thành)

    Đại Lâm Mộc và Thành Đầu Thổ: Thổ – Mộc tương khắc. Đất tường thành cứng, bền vững, cây giữa rừng không thể tồn tại được trong môi trường này. Khi tường thành mà cây mọc um tùm tất thành này bỏ hoang, tiêu điều xơ xác.

    + Canh Tý – Tân Sửu: Bích Thượng Thổ (đất trên vách tường)

    Đại Lâm Mộc và Bích Thượng Thổ: Tất tường vách cần gỗ tốt để gia cố thì mới vững bền, giá trị sử dụng cao. Xưa dùng gỗ tốt làm cột nhà, giờ người ta dùng gỗ tốt ốp tường cho sang trọng. Nên dù Mộc khắc Thổ nhưng hai nạp âm này kết hợp sẽ rất tốt.

    + Bính Tuất – Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ (Đất trên mái)

    Đại Lâm Mộc và Ốc Thượng Thổ: Hai sự vật không có mối liên hệ. Vì lý luận Mộc khắc Thổ nên ít nhiều có sự hình khắc.

    + Mậu Thân – Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ hay Đại Dịch Thổ (Đất cồn lớn)

    Đại Lâm Mộc và Đại Trạch Thổ (Đại Dịch Thổ): Đất đai ở cồn bãi lớn vốn chỉ tốt cho nông nghiệp. Người ta không để cho cây đại thụ mọc ở đây. Thứ nữa, cây đại thụ khiến đất đai bị hư hỏng, bạc màu. Nên hai nạp âm này khắc nhau rất mạnh.

    + Bính Thìn – Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ (Đất trong cát)

    Đại Lâm Mộc và Sa Trung Thổ: Cây lớn khắc Thổ mạnh, nên đất đai đều không tốt, bản thân dạng đất cát lẫn trong đất vốn không nhiều dinh dưỡng, cũng không khiến cây bền rễ. Hai nạp âm này gặp gỡ u buồn, tang thương.

    T/H.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mệnh Đại Lâm Mộc Là Gì? Những Điều Cần Biết Về Mệnh Này!
  • Lý Giải Sơ Lược Số Mệnh Của Những Người Thuộc Thành Đầu Thổ
  • “bật Mí” Những Bí Ẩn Về Mệnh Bích Thượng Thổ Đầy Đủ Nhất
  • Viết Về Lộ Bàng Thổ (1990, 1991)
  • Xem Phong Thủy Cho Người Mệnh Thổ
  • Phong Thủy Toàn Tập Cho Người Mệnh Mộc Vật Phẩm Và Đá Phong Thủy Tại Tp Vinh, Nghệ An

    --- Bài mới hơn ---

  • Sinh Năm 1989 Mệnh Gì? Hợp Với Màu Đá Phong Thủy Nào?
  • Sinh Năm 1989 Hợp Màu Gì, Đeo Đá Màu Gì Mang Lại May Mắn
  • Năm 2022 Là Năm Con Gì? Mệnh Gì? Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Gì?
  • Bố Mẹ Tuổi Nào Nên Sinh Con Năm 2022 Nhâm Dần Để #con Thông Minh
  • Sinh Con Trai Năm 2022 Tháng Nào Tốt Để Con Khỏe Mạnh, Giỏi Giang
  • Người mệnh Mộc sinh năm nào?

    – 1942, 1943 (Dương Liễu Mộc – Cây dương liễu).

    – 1950, 1951 (Tùng Bách Mộc – Cây tùng bách).

    – 1958, 1959 (Bình Địa Mộc – Cây ở đồng bằng).

    – 1972, 1973 (Tang Đồ Mộc – Gỗ cây dâu).

    – 1980, 1981 (Thạch Lựu Mộc – Cây thạch lựu).

    – 1988, 1989 (Đại Lâm Mộc – Cây trong rừng lớn).

    Người mệnh Mộc hợp với hướng nào?

    Nếu bạn thuộc mệnh Mộc bạn nên mở cửa chính theo hướng Đông, Nam và Đông Nam sẽ rất tốt cho gia đình bạn.

    Người mệnh Mộc hợp với màu gì?

    Người thuộc mệnh Mộc hợp với màu đen, xanh nước – màu của mệnh Thủy vì có tính tương sinh (Thủy sinh Mộc).

    Người mệnh Mộc cũng hợp với màu xanh lục – màu của chính mệnh Mộc, có tính hòa hợp.

    Màu tuyệt đối nên tránh là các màu trắng, xám, ghi của mệnh Kim do Kim khắc Mộc.

    Vật phẩm phong thủy cho người mệnh Mộc

    Người mệnh Mộc nên đeo trang sức phong thủy có màu đen, xanh nước (màu của mệnh Thủy) sẽ gặp nhiều may mắn và an toàn trong cuộc sống.

    Tuyệt đối tránh dùng trang sức đá quý có màu trắng, xám, ghi (màu của mệnh Kim) sẽ đem lại những tác dụng không tốt.

    Dùng đá có màu xanh lục thuộc hành Mộc để có được sự tương hợp.

    Bài trí nhà cửa hợp phong thủy cho người mệnh Mộc

    Theo ngũ hành tương sinh, Thủy sinh Mộc nên màu đen, xanh nước là có lợi nhất cho người mệnh Mộc. Tiếp đến là màu sắc bản mệnh của Mộc là màu gỗ, xanh lá và những gam màu thuộc mệnh Hỏa như đỏ, hồng, tím.

    Ngôi nhà của bạn sẽ có màu trang trí chủ đạo là đen, xanh nước, hạn chế việc sử dụng màu trắng của mệnh Kim.

    Các đồ dùng có thể dùng màu xanh lá, màu đỏ hồng tím cũng được nhưng không nên dùng nhiều.

    Gỗ là vật liệu điển hình của mệnh Mộc. Gỗ có nguồn gốc tự nhiên, thuộc tính dương và có khả năng khiến không khí lưu thông tốt hơn. Để tăng cường thuộc tính Mộc, nên dùng nội thất làm từ gỗ như cửa, giường, giá sách, lát nền nhà, tủ.

    Có thể sử dụng đồ dùng làm từ tre, cói, mây tạo cảm giác mát mẻ.

    Rèm cửa, mành bằng bông, đay cũng là những vật liệu thuộc tính Mộc khiến căn nhà của bạn gần gũi hơn với thiên nhiên.

    Ngoài ra còn một số chất liệu cũng có thuộc tính Mộc như đồ da, vải.

    Người mệnh Mộc không nên sử dụng đồ trang trí từ kim loại (do Kim khắc Mộc).

    Hổ và mèo là 2 con vật đại diện cho mệnh Mộc, sử dụng các đồ vật trang trí có hình các con vật này sẽ đem lại may mắn, thuận lợi trong làm ăn kinh doanh.

    Người thuộc mệnh Mộc nên trồng 3 hay 8 chậu cây cảnh sau để luôn có được may mắn trong cuộc sống: vân trúc, cau trúc, kim tiền, thủy tháp hoa, cây dừa, cây cọ, vạn niên thanh.

    3 và 8 là hai con số đại diện cho mệnh Mộc. Người mệnh này nên ở nhà với số tầng, số nhà có đuôi là số 3 hoặc số 8. Số thuộc mệnh Thủy là 1 và 6 cũng là lựa chọn tốt, tránh số thuộc mệnh Kim là 4 và 9.

    Chọn màu xe hợp với người mệnh Mộc

    Mệnh Mộc có màu bản mệnh là màu xanh lá, thực tế cũng có rất nhiều người thuộc mệnh Mộc thích màu này. Ngoài ra người mệnh Mộc cũng có một lựa chọn khác phù hợp là màu đen, màu xanh nước biển (màu sắc của mệnh Thủy).

    Người mệnh Mộc không nên dùng xe màu vàng ánh kim, màu trắng hay bạc. Vật phẩm trang trí trong xe cũng cần tránh những màu này nếu không muốn gặp vận xui.

    Tình duyên cho người mệnh Mộc

    Người mệnh Mộc hợp với người mang mệnh Thủy, mệnh Mộc và kỵ với người mệnh Kim.

    Duy nhất Bình Địa Mộc (cây ở đồng bằng) là không sợ Kim mà còn hòa hợp với mệnh Kim trở thành những vật dụng có ích (cây được đẽo gọt thành tủ, bàn, ghế).

    Còn những loại mệnh Mộc còn lại như Tùng Bách Mộc (cây tùng bách), Dương Liễu Mộc (cây dương liễu), Thạch Lựu Mộc (cây thạch lựu), Tang Đồ Mộc (cây dâu tằm) và Đại Lâm Mộc (cây trong rừng lớn) đều sợ mệnh Kim, nếu kết hợp sẽ có kết quả không tốt.

    Để tìm hiểu thêm chi tiết về các vật phẩm phong thủy & các loại đá phong thủy quý khách xin vui lòng liên hệ

    Địa chỉ : Số 6 đường Lê Hồng Phong – TP. Vinh – tỉnh Nghệ An

    Tell : 0961.94.8383 – 0971.94.8686

    Website : http://phongthuyphangia.com/

    Fanpage : Phong Thủy Phan Gia

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Chọn Vòng Phong Thủy Theo Cung Mệnh
  • Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Năm 2021 Tân Sửu Cực Hay Và Ý Nghĩa * Adayne.vn
  • Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái Hợp Với Tuổitân Sửu 2021 Nhất
  • 101 Tên Hay Cho Bé Trai 2021 Công Thành Danh Toại, May Mắn Cả Đời
  • Đón Tết 2021 Nên Mặc Màu Gì Để May Mắn?
  • Cách Đặt Tên Con Trai Gái Năm 2021 Tuổi Kỷ Hợi Theo Phong Thuỷ Và Hợp Mệnh

    --- Bài mới hơn ---

  • Năm 2021 Mệnh Gì? Bố Mẹ Tuổi Nào Nên Sinh Con Năm 2021?
  • Tuổi Tỵ Hợp Cây Gì? Cây Hợp Tuổi Tỵ: 1965, 1977, 1989, 2001
  • 1989 Mệnh Gì Và Phong Thủy Hợp Mệnh Tuổi 1989
  • Xăm Hình Hợp Tuổi Quý Mùi (2003) Giúp Gia Chủ “tiền Vô Như Nước”
  • #33 Hình Xăm Hợp Tuổi Quý Mùi 2003 Để “phát Quang Đại Vận”
  • Để bé gặp nhiều may mắn và giúp bố mẹ rước tài lộc vào nhà sẽ được lần lượt chia sẻ thông qua các nội dung tên may mắn 2021 – Tên đẹp và các tên kiêng kỵ không nên đặt cho bé tuổi Kỷ Hợi sinh năm 2021.

    Sinh con năm 2021 có tốt không, bé sẽ mang mệnh gì?

    Sinh con Trai năm 2021: năm 2021 mệnh gì?

    Năm sinh dương lịch: 2021 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi

    Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.

    Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)

    Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.

    Hướng tốt:

    Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn). Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)

    Hướng xấu:

    Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)

    Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất,

    Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).

    Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu),

    Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.

    Sinh con gái năm 2021: Cung mệnh bé gái sinh năm 2021:

    Năm sinh dương lịch: 2021 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.

    Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành:

    Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc) Con số hợp (hàng đơn vị):

    Mệnh cung Kim (Đoài) :

    Nên dùng số 6, 7, 8

    Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt).

    Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt).

    Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.

    Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .

    Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí . Việc chọn thời gian thích hợp để mang thai sẽ có tác dụng tốt với sức khỏe của mẹ, thai nhi trong bụng và quá trình phát triển sau này của bé.

    Hơn nữa sinh con trai hay con gái theo ý muốn đang là mong mỏi rất thiết thực của các bậc làm cha làm mẹ hiện nay.

    Cách đặt tên con theo phong thuỷ năm 2021 Như đã đề cập ở trên, sinh con năm 2021 thì bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc, năm Kỷ Hợi.

    Con gái sinh năm 2021 âm lịch là Đoài Kim, con trai đẻ vào năm này là Cấn Thổ, nói chung người sinh năm 2021 là mạng Mộc.

    Do đó, khi chọn tên theo phong thuỷ cho bé trai năm 2021, bạn sẽ lựa chọn những tên hợp với mệnh Mộc:

    Mệnh của con người là do trời ban, mỗi năm sinh sẽ có một mệnh khác nhau thuộc vào 1 trong 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ.

    Cha mẹ muốn con cái có cuộc sống sau này được thuận lợi, may mắn thì nên đặt tên con hợp phong thủy, hợp mệnh của con cũng như nên xem xét kỹ cả giờ, ngày sinh và tháng sinh của con trước khi đặt tên.

    Những người thuộc mệnh Mộc luôn tràn đầy năng lượng, sung sức, có tâm hồn nghệ sĩ, có khả năng phát triển và rất vô tư.

    Vì vậy những tên mang mệnh Mộc phù hợp phong thủy có thể kể đến các tên đối với bé gái là:

    Xuân Trúc, Anh Đào, Đỗ Quyên, Cúc Anh, Mai Hoa, Hương Quỳnh, Tú Quỳnh, Ngọc Liễu, Thi Thảo, Phi Lan.

    Hay những tên của người mệnh Mộc hợp phong thủy đối với bé trai là:

    Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách.

    Đặt tên con theo hành Mộc cho những bậc cha mẹ có nhiều kỳ vọng sau này con sẽ tiến xa trong con đường công danh sự nghiệp thì nên tham khảo các tên:

    Mỹ Kỳ, Hương Trà, Mỹ Hạnh, Hoa Thảo, Bảo Thư, Minh Nhạn, Phương Chi, Hồng Hà.

    Hoàng Vũ, Phi Anh, Hoàng Thăng, Quang Bình, Bảo Phúc.

    Nhưng nguyên tắc đặt tên là trong tên gọi có chứa yếu tố tượng hình chỉ sự bay lên và ý tượng thanh về những mùi hương. Như thế những người mệnh Mộc sẽ tiến cao, tiến xa hơn.

    Cha mẹ có thể tự nghĩ ra tên hay và hợp phong thủy cho con mình.

    Trong cách đặt tên con theo hành Mộc năm 2021, cha mẹ cũng cần lưu ý đến nhược điểm của mệnh Mộc. Đó là nóng tính, thiếu kiên nhẫn, nhất là trong những trường hợp nguy cấp. Vì vậy người mệnh Mộc nên có một cái tên phù hợp để giúp cho Mộc có đủ ngọn lửa đam mê đi đến được đích công việc.

    Theo đó những cái tên thể hiện sự kiên trì bền bỉ cho người mệnh Mộc như:

    Trường Giang, Hải Lý, Trường Thành, Mạnh Quân, Thanh Hương, Xuân Đà, Nguyệt Giao, Mạnh Phúc sẽ rất phù hợp.

    Cách đặt tên cho con năm 2021 hợp tuổi của bé Khi cha mẹ muốn đặt tên cho con gái sinh năm 2021 hay đặt tên con trai năm 2021 hợp tuổi bố mẹ cần biết người tuổi Hợi là người cầm tinh con Lợn, sinh vào các năm 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2021, 2031… Các tên thuộc bộ điền như: Giáp, Lưu, Đương, Đông, Phủ… và các tên thuộc bộ Khẩu như: Hào, Hợp, Chu, Thương, Thiện, Hi, Hồi, Viên… rất phù hợp với ý nghĩa đó.

    Tuy nhiên, lợn to thường không thích ở chuồng nhỏ; do đó, bạn nên cẩn trọng khi dùng những tên thuộc bộ Khẩu.

    Lợn là loài động vật ham ăn nên những chữ thuộc bộ Khẩu lớn hoặc bộ Điền có ý nghĩa tượng trưng cho việc nó được ăn tất cả các loại ngũ cốc trồng ở ruộng, có tác dụng rất tốt với người tuổi Hợi. Nếu dùng những chữ thuộc bộ Miên, Mịch, Môn, Nhập để đặt cho người tuổi Hợi thì sẽ tạo cho họ cảm giác luôn được che chở, nuôi dưỡng trong nhà.

    Những tên như:

    Vũ, Gia, Tống, An, Nghi, Định, Phú, Thủ, Khoan… là trợ thủ đắc lực để bạn gửi gắm ước mong đó. Theo ngũ hành, Hợi thuộc hành Thủy, Kim sinh Thủy nên những tên thuộc bộ Kim như: Linh, Điền, Minh, Trấn, Nhuệ, Phong… sẽ khiến vận mệnh của người tuổi Hợi được suôn sẻ nhờ sự tương trợ giữa các hành.

    Dùng những chữ thuộc các bộ Hòa, Đậu, Mễ, Thảo – những loại ngũ cốc mà lợn thích ăn – để đặt tên cho người tuổi Hợi thì cả đời họ sẽ được no ấm, sung túc.

    Theo đó, những tên bạn có thể chọn gồm:

    Thụ, Khải, Tinh, Túc, Lương, Đạo, Tú, Trúc, Chủng, Bỉnh…

    Hợi, Mão, Mùi là tam hợp nên những chữ thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương rất phù hợp với người tuổi Hợi (do mèo còn được gọi là “mão thố”, “nguyệt thố” và chúng đều thuộc phương Đông, hành Mộc cũng thuộc phương này).

    Do đó, những tên người tuổi Hợi nên dùng gồm:

    Mạnh, Tự, Hiếu, Tồn, Học, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Sâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Du, Liễu, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương…

    Tên đẹp năm 2021 hợp mệnh Mộc cho con trai và con gái

    Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An Hoài An, Thu An, Thúy An, Xuân An, Vĩnh An, Thụy An, Khánh An Mỹ An, Thiên An, Như An, Bình An, Hà An, Thùy An, Kim An, Trường An Bảo An, Nhật An, Duy An, Hùng An, Đức An, Trung An, Nghĩa An Huy An, Diệu An, Minh An, Hà An, Nhã An, Phương An, Thùy An, Trang An Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách Vĩ Bằng, Hải Bằng, Phi Bằng, Quý Bằng, Đức Bằng, Hữu Bằng Cao Bằng, Kim Bằng, Thế Bằng, Vũ Bằng, Uy Bằng, Nhật Bằng, Mạnh Bằng, Công Bằng Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo An Bình, Đức Bình, Gia Bình, Duy Bình, Hải Bình, Hữu Bình Nguyên Bình, Quốc Bình, Thái Bình, Thiên Bình, Xuân Bình, Vĩnh Bình, Phú Bình, Ba, Bách, Biện, Bính, Bội Khải Ca, Hoàn Ca, Duy Ca, Tứ Ca, Thanh Ca, Đình Ca, Vĩnh Ca, Bình Ca Thiên Ca, nSơn Ca, Mai Ca, Nhã Ca, Ly Ca, Kim Ca, Hồng Ca, Ngọc Ca Mỹ Ca, Uyển Ca, Du Ca, Bình Cát, Dĩ Cát, Hà Cát, Hồng Cát, Hải Cát, Lộc Cát, Xuân Cát, Thành Cát, Đại Cát, Nguyên Cát, Trọng Cát, Gia Cát, Đình Cát An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi Phương Chi, Quế Chi, Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương, Đông Chương, Quốc Chương Thành Chương, Thế Chương, Thuận Chương, Việt Chương, Đình Chương Quang Chương, Hoàng Chương, Nguyên Chương An Cơ, Duy Cơ, Trí Cơ, Phùng Cơ, Trường Cơ, Tường Cơ, Vũ Cơ, Cự Cơ Minh Cơ, Long Cơ, Quốc Cơ, Cách, Cẩn, Cận, Cầu, Châm Khả Doanh, Doanh Doanh, Phương Doanh, Bách Du, Nguyên Du, Huy Du Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương Thiện Duyên, Phương Duyên, Hạnh Duyên, Diên, Duật Hà, Hằng, Hi, Hiệu, Hoàn, Hồi, Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân Thu Hằng, Thanh Hằng, Thúy Hằng, Sơn Hạnh, Đức Hạnh, Tuấn Hạnh Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng Đào, Đệ, Đình, Đĩnh, Đỗ, Đồng, Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp Trọng Lam, Nghĩa Lam, Xuân Lam, Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm Lăng, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ, Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu, Hoàng Linh, Quang Linh, Tuấn Linh Tấn Lợi, Thắng Lợi, Thành Lợi, Bá Long, Bảo Long, Ðức Long Minh Lương, Hũu Lương, Thiên Lương, Kha, Khởi, Khuông, Kiêm, Kiểm, Kiều Anh Kha, Nam Kha, Vĩnh Kha, Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Anh Kiệt, Tuấn Kiệt, Dũng Kiệt, Đạt Khải Anh Tài, Ðức Tài, Hữu Tài, Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Duy Tân, Hữu Tân, Minh Tân Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Mai Thanh, Ngân Thanh, Nhã Thanh Anh Thảo, Bích Thảo, Diễm Thảo, Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang Hồng Quế, Ngọc Quế, Nguyệt Quế, Quất, Quỳ, Ðức Quyền, Lương Quyền, Sơn Quyền Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Phan, Phấn, Phục Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn, An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hồng Nhật, Minh Nhật, Nam Nhật, Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh, An Ninh, Khắc Ninh, Quang Ninh

    Đặt tên con trai 2021 – Tên đẹp cho bé trai tuổi Kỷ Hợi Cái Tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau … Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài bão ước mơ chứa đựng trong cái Tên, khi đặt Tên cho con: Đó là cầu mong cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp… Khi đặt tên cho con tuổi Hợi, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi.

    Nào chúng ta cùng nhau tìm hiểu và lựa chọn một cái tên hay nhất thôi nào.

    Nguồn : Baogiadinhso.com

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1981 Mệnh Gì, Tuổi Gì, Hợp Màu Gì, Hợp Tuổi Nào, Hướng Nào?
  • 2003 Mệnh Gì, Tuổi Gì, Hợp Màu Gì, Hợp Tuổi Nào, Hướng Nào?
  • Trong Năm 2021 Gia Chủ Mệnh Thổ Nên Sơn Nhà Màu Gì?
  • Xu Hướng Chọn Màu Sơn Nhà Đẹp Năm 2021
  • Màu Sơn Nhà Theo Phong Thủy 2021